Dịch

dysgenic

tính từ (adjective)
/dɪsˈd͡ʒɛn.ɪk/

Nghĩa chính

  1. Của, liên quan đến, hoặc gây ra sự thoái hóa hoặc suy thoái ở con cáitính từOf or relating to, or causing degeneration or deterioration in offspring.
  2. Liên quan đến chứng khó đọctính từOf or relating to dysgenics.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

dys--genic

  1. từ tiếng Latinh mớidys-
  2. từ tiếng Hy Lạp cổδυσ-dus-“bad”

AI