dysgenesis
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự phát triển có bệnh của sinh thực khí; tính vô sinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Defective development.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- dysgenesisDạng gốc (base form)
- dysgeneses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| testicular dysgenesis syndromedanh từ | danh từ | Tình trạng của hệ thống sinh sản nam giới được đặc trưng bởi sự hiện diện của các triệu chứng và rối loạn như lỗ tiểu thấp, tinh hoàn ẩn, chất lượng tinh dịch kém và ung thư tinh hoàn |
| gonadal dysgenesis | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc dysgenesis- gonadodysgenesisVô sinh do thoái hóa tuyến sinh dục (buồng trứng hoặc tinh hoàn) ở cả hai giớidanh từ
- dysgeneticCủa, liên quan đến, hoặc gây ra chứng khó phát triểntính từ
- goniodysgenesisBệnh về mắt liên quan đến áp lực bên trong cao do sự phát triển sai lệch của phần trước mắtdanh từ
- dysgeneticallyTheo cách rối loạn di truyềntrạng từ
Ví dụ
- () 1866 , .