Dịch

dysgenesis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự phát triển có bệnh của sinh thực khí; tính vô sinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Defective development.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. dysgenesisDạng gốc (base form)
  2. dysgeneses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

testicular dysgenesis syndromedanh từTình trạng của hệ thống sinh sản nam giới được đặc trưng bởi sự hiện diện của các triệu chứng và rối loạn như lỗ tiểu thấp, tinh hoàn ẩn, chất lượng tinh dịch kém và ung thư tinh hoàn
gonadal dysgenesisChưa có nghĩa

AI