Nghĩa chính
- Sự rối loạn chức năngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A failure to function in an expected or complete manner. Usually refers to a disorder in a bodily organ (e.g. erectile dysfunction), a mental disorder, or the improper behavior of a social group.
- Rối loạn chức năng, trục trặcđộng từnội động từ (intransitive)To fail to function correctly; to malfunction.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dysfunctionNguyên thể (infinitive)
- dysfunctionsSố nhiều (plural)
- dysfunctionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- dysfunctioningPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cognitive dysfunction | Rối loạn chức năng nhận thức | |
| erectile dysfunctiondanh từ | danh từ | Liệt dương |
| family dysfunction | Sự bất ổn trong gia đình | |
| hepatic dysfunction | Rối loạn chức năng gan | |
| renal dysfunction | Rối loạn chức năng thận | |
| sexual dysfunctiondanh từ | danh từ | Khó khăn mà một cá nhân hoặc bạn tình gặp phải trong bất kỳ giai đoạn nào của hoạt động tình dục bình thường |
| minimal brain dysfunctiondanh từ | danh từ | Rối loạn tăng động giảm chú ý |
| cognitive dysfunction syndromedanh từ | danh từ | Dạng bệnh mất trí nhớ liên quan đến tuổi tác ở mèo và chó |
Ví dụ
- , , () (), ( ).Rối loạn chức năng tiểu não được đặc trưng bởi thất điều thân mình, dáng đứng chân rộng, rối loạn tầm vận động khiến tứ chi bước quá đà hoặc bước hụt, và run rẩy rõ nhất khi con vật cố gắng thực hiện chuyển động có chủ đích.
- .Anh bị rối loạn cương dương.
- 24 ?Bạn có dùng thuốc trị rối loạn cương dương trong vòng 24 giờ qua không?
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc dysfunctionNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha