disfunción
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/disfunˈθjon/
Nghĩa chính
- Rối loạn chức năngdanh từdysfunction
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- disfunciónDạng gốc (base form)
- disfuncionesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| disfunción eréctil | Liệt dương |
Ví dụ
- ¿ ?Bạn đã dùng thuốc cho rối loạn cương dương trong vòng 24 giờ qua chưa?
- .Bệnh nhân phàn nàn về rối loạn cương dương.
- .Cơn giận kéo dài gây ra rối loạn trong các mạch máu.
Họ từ (word family)
cùng gốc disfunciónTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh