Nghĩa chính
- Khó khăn mà một cá nhân hoặc bạn tình gặp phải trong bất kỳ giai đoạn nào của hoạt động tình dục bình thườngdanh từkhông đếm được (uncountable)A difficulty experienced by an individual or partners during any stage of normal sexual activity.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| post-SSRI sexual dysfunctiondanh từ | danh từ | Tình trạng vĩnh viễn của chứng mất hứng thú tình dục về thể chất và tâm lý, cùng với các triệu chứng khác, xảy ra ở khoảng 1 trên 200 người đã sử dụng thuốc SRI (SSRI, SNRI, v.v.), thường gây đau khổ cho những người hướng nội và những người mắc chứng tự kỷ, và nguyên nhân là do sự mẫn cảm vĩnh viễn của một số thụ thể serotonin |
| post-retinoid sexual dysfunctiondanh từ | danh từ | Tình trạng rối loạn chức năng tình dục vĩnh viễn, không rõ nguyên nhân, gây ra bởi việc tiêu thụ isotretinoin hoặc các retinoid khác |