dup
C2động từ (verb)
Nghĩa chính
- Mở cửađộng từto open (a door, gate etc.)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc dupVí dụ
- , / ;Sau đó anh ấy đứng dậy mặc quần áo, và mở cửa phòng;