Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
duply
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Câu trả lời thứ hai trong luật Scots
danh từ
A second reply in Scots law.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
duply
Dạng gốc
(base form)
dupl
ies
Số nhiều
(plural)
AI
1
Câu trả lời thứ hai trong luật Scots
1
Câu trả lời thứ hai trong luật Scots
1
Câu trả lời thứ hai trong luật Scots