Nghĩa chính
- Chữ w, tên chữ wdanh từkhông đếm được (uncountable)The name of the Latin script letter W/w.
- Bài đăng số đẹpdanh từkhông đếm được (uncountable)An imageboard post venerated for its post number, which ends in two repeated digits.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bee tee dubs | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- số đẹp quyết định tôi làm gì với khẩu súng này
- . .Tôi đã từng phải xem một bộ phim có lồng tiếng thay vì phụ đề. Thật là kinh khủng.