| UK dubstepdanh từ | danh từ | Hình thức dubstep cổ điển, nguyên bản xuất hiện vào đầu những năm 2000 ở Nam Luân Đôn, đặc biệt là các khu vực như Croydon |
| post-dubstepdanh từ | danh từ | Một loạt các phong cách âm nhạc chịu ảnh hưởng của dubstep Anh |
| liquid dubstepdanh từ | danh từ | Dạng dubstep nhẹ nhàng hơn, du dương hơn, duy trì nhịp điệu nửa thời gian và trọng tâm âm trầm của thể loại này nhưng thay thế những âm thanh chói tai bằng âm thanh mượt mà, trong không khí hơn |
| melodic dubstepdanh từ | danh từ | Nhánh của deathstep, bản thân nó là một nhánh mạnh mẽ của dubstep kết hợp brostep với các yếu tố death metal như tiếng gầm gừ méo mó, tiếng trống nặng nề và dàn hợp xướng đáng ngại |
| tearout dubstepdanh từ | danh từ | Nhánh nhỏ mạnh mẽ của dubstep nổi tiếng với âm trầm nặng nề, méo mó và những giọt năng lượng cao được thiết kế để tạo ra tác động mạnh mẽ trên sàn nhảy |