Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
doylem
danh từ
(noun)
/ˈ
d
ɔɪ
l
ɪ
m
/
Nghĩa chính
1
Người ngu ngốc; một thằng ngốc
danh từ
A stupid person; an idiot.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
doylem
Dạng gốc
(base form)
doylem
s
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
put
ass
stupid
turkey
idiot
silly
Xem thêm 34
Ví dụ
We
shouldn't
speak
ill
of
the
dead
,
but
he
was
a
bit
of
a
doylem
.
The
end
of
another
crap
gig
:
we'd
played
great
music
—
badly
—
to
the
usual
drunken
doylems
in
a
well-strafed
WMC
.
AI
1
Người ngu ngốc
1
Người ngu ngốc
1
Người ngu ngốc