Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Gay godanh từThe currency of Vietnam, 100 xus. Symbol: ₫
- Đồng tiền Việt Nam Cộng hòadanh từThe currency of South Vietnam, 100 xus. Symbol: Đ.
- Dương vậtdanh từThe penis.
- Kêu boong boong, kêu trầmđộng từTo make a low-pitched, metallic ringing sound.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| vietnamese dong | Đồng Việt Nam | |
| exchange dong | Đổi tiền đồng | |
| million dong | Triệu đồng | |
| pay in dong | Thanh toán bằng đồng | |
| thousand dong | Ngàn đồng | |
| ding-dongdanh từ, tính từ, động từ | danh từ, tính từ, động từ | Đã chiến đấu chặt chẽ |
| ding-dong ditchdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Trò đùa của trẻ em, trong đó chuông cửa của một ngôi nhà rung lên, sau đó những kẻ chơi khăm bỏ chạy hoặc đạp xe bỏ đi trước khi những người trong nhà mở cửa |
| ding dongthán từ | thán từ | Bính bong, bính boong |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Dương vật giả
- A dildo, specifically a synthetic anatomical replica of the penis.
Xuất hiện ở từ khác
- 东Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Dương vật
Họ từ (word family)
cùng gốc dongNguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Việtđồng
- từ tiếng Hán trung cổ銅duwng“copper”
- từ Old Chinese銅*doːŋ
danh từ, động từ
Từ tượng thanh
danh từ
- mượn từ tiếng Hàn동(洞)dong“neighborhood”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ? ?Có dương vật chẳng phải là điều tuyệt vời lắm sao? Có một đồng chẳng phải là điều tuyệt vời sao?
- , .Chúng tôi cứ ngồi đó một lúc mà không làm gì cả.
- .Đông là một công dân Hàn Quốc.