Dịch

dong

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/dɒŋ/US/dɔŋ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Gay godanh từThe currency of Vietnam, 100 xus. Symbol: ₫
  2. Đồng tiền Việt Nam Cộng hòadanh từThe currency of South Vietnam, 100 xus. Symbol: Đ.
  3. Dương vậtdanh từThe penis.
  4. Kêu boong boong, kêu trầmđộng từTo make a low-pitched, metallic ringing sound.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dongNguyên thể (infinitive)
  2. dongsSố nhiều (plural)
  3. dongedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dongingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

vietnamese dongĐồng Việt Nam
exchange dongĐổi tiền đồng
million dongTriệu đồng
pay in dongThanh toán bằng đồng
thousand dongNgàn đồng
ding-dongdanh từ, tính từ, động từĐã chiến đấu chặt chẽ
ding-dong ditchdanh từ, động từTrò đùa của trẻ em, trong đó chuông cửa của một ngôi nhà rung lên, sau đó những kẻ chơi khăm bỏ chạy hoặc đạp xe bỏ đi trước khi những người trong nhà mở cửa
ding dongthán từBính bong, bính boong

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Dương vật giả
  1. A dildo, specifically a synthetic anatomical replica of the penis.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dương vật

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Việtđồng
  2. từ tiếng Hán trung cổ銅duwng“copper”
  3. từ Old Chinese銅*doːŋ
danh từ, động từ

Từ tượng thanh

danh từ
  1. mượn từ tiếng Hàn동(洞)dong“neighborhood”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ? ?Có dương vật chẳng phải là điều tuyệt vời lắm sao? Có một đồng chẳng phải là điều tuyệt vời sao?
  • , .Chúng tôi cứ ngồi đó một lúc mà không làm gì cả.
  • .Đông là một công dân Hàn Quốc.

AI