Nghĩa chính
- Mớ hỗn độndanh từA complete mess.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- dog's dinnerDạng gốc (base form)
- dogs' dinners (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| done up like a dog's dinnertính từ | tính từ | Ăn mặc phô trương hoặc quá trang trọng |
| dressed up like a dog's dinnertính từ | tính từ | Đồng nghĩa với done up like a dog's dinner |
Ví dụ
- Polizei . , . .
- , .
- ()