Dịch

doesn't

A1động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. khôngđộng từA1Short form of 'does not', used to form negative present tense statements with he, she, it, or singular nouns.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Không

Cụm từ (phrase)

doesn't matterKhông sao, không thành vấn đề
doesn't workKhông hoạt động, không hiệu quả
it doesn't mattercụm từKhông sao đâu, không hề gì, không quan trọng
I want doesn't getcụm từNhững yêu cầu bất lịch sự không có lợi cho việc đạt được điều mình mong muốn
money doesn't grow on treescụm từTiền không mọc trên cây
crime doesn't paycụm từNếu bạn phạm tội, rất có thể bạn sẽ bị trừng phạt vì tội đó
what doesn't kill you makes you strongercụm từKhó khăn xây dựng nhân cách đạo đức
the left hand doesn't know what the right hand is doingcụm từHai bộ phận của một tổ chức không biết về hoạt động của nhau

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đừng
  1. Dost not

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Thang máy không hoạt động.
  • .Tom không ăn thịt.
  • .Tom không thích sữa.

AI