dockyard
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Xưởng sửa chữa và đóng tàu (chủ yếu của hải quân)danh từA place where ships are repaired or outfitted.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dockyardDạng gốc (base form)
- dockyardsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| when Adam was an oakum boy in Chatham Dockyardcụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với when Adam was an oakum boy |
| since Adam was an oakum boy in Chatham Dockyardcụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với since Adam was an oakum boy |
Ví dụ
- [ ] , , , .Cho đến gần đây, các hoạt động ở Haven [Milford Haven] hầu như chỉ giới hạn ở xưởng đóng tàu hải quân, hiện đã đóng cửa, cũng như hoạt động vận chuyển ven biển và các chuyến hàng đến và đi từ Ireland, cả hai đều ở quy mô nhỏ.
- 1984, .Khi đóng cửa vào năm 1984, hàng ngàn người bị mất việc và xưởng đóng tàu trở nên hoang phế.