Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự ly hôntính từkhông so sánh (not comparable)Cut off, or separated.
- Đã ly hôntính từkhông so sánh (not comparable)Legally dissolved.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của divorceđộng từsimple past and past participle of divorce
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- divorced from sthtách khỏi cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| divorced couple | Cặp vợ chồng đã ly hôn | |
| divorced from reality | Xa rời thực tế | |
| divorced parents | Cha mẹ ly hôn | |
| recently divorced | Mới ly hôn | |
| I'm divorcedcụm từ | cụm từ | Tôi đã ly hôn |
| divorced energydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với big divorce energy |
| divorced guy energydanh từ | danh từ | Trạng thái tâm lý đặc trưng của một người đàn ông mới ly hôn, thường được coi là thảm hại và kiêu ngạo, đồng thời cũng chứa đầy sự tức giận, oán giận hoặc u sầu |
| divorced kiddanh từ | danh từ | Đứa con của cha mẹ ly hôn |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Đã ly hôn
- không so sánh (not comparable)Having had one's marriage legally dissolved.
Họ từ (word family)
cùng gốc divorcedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- tách rời thực tế
- 43% .Thực tế buồn là 43% các cuộc hôn nhân hiện đã ly hôn.
- Mark's .Cha mẹ của Mark đã ly hôn.