Dịch

divorced

B1tính từ (adjective)động từ (verb)
US/dɪˈvɔɹst/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự ly hôntính từkhông so sánh (not comparable)Cut off, or separated.
  2. Đã ly hôntính từkhông so sánh (not comparable)Legally dissolved.
  3. Quá khứ và phân từ quá khứ của divorceđộng từsimple past and past participle of divorce

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • divorced from sthtách khỏi cái gì

Cụm từ (phrase)

divorced coupleCặp vợ chồng đã ly hôn
divorced from realityXa rời thực tế
divorced parentsCha mẹ ly hôn
recently divorcedMới ly hôn
I'm divorcedcụm từTôi đã ly hôn
divorced energydanh từĐồng nghĩa với big divorce energy
divorced guy energydanh từTrạng thái tâm lý đặc trưng của một người đàn ông mới ly hôn, thường được coi là thảm hại và kiêu ngạo, đồng thời cũng chứa đầy sự tức giận, oán giận hoặc u sầu
divorced kiddanh từĐứa con của cha mẹ ly hôn

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Đã ly hôn
  1. không so sánh (not comparable)Having had one's marriage legally dissolved.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • tách rời thực tế
  • 43% .Thực tế buồn là 43% các cuộc hôn nhân hiện đã ly hôn.
  • Mark's .Cha mẹ của Mark đã ly hôn.

AI