Dịch

ditto

C1danh từ (noun)trạng từ (adverb)động từ (verb)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Như trêndanh từThat which was stated before, the aforesaid, the above, the same, likewise.
  2. Cũng vậy, tương tựtrạng từkhông so sánh (not comparable)As said before, likewise.
  3. Lặp lại, làm theo, hùa theođộng từngoại động từ (transitive)To repeat the aforesaid, the earlier action etc.
  4. Tôi cũng vậy, như trênthán từUsed as an expression of agreement with what another person has said, or to indicate that what they have said equally applies to the person being addressed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dittoNguyên thể (infinitive)
  2. dittosSố nhiều (plural)
  3. dittoesSố nhiều (plural)
  4. dittoedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. dittoingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

ditto markdanh từDấu như trên
ditto signdanh từTừ đồng nghĩa với ditto (“dấu hiệu ditto, 〃; một ký hiệu, được biểu thị bằng hai dấu nháy đơn, dấu phẩy đảo ngược hoặc dấu ngoặc kép ("")")
ditto suitdanh từBộ đồ dittos
ditto masterdanh từĐồng nghĩa với spirit master
ditto machinedanh từĐồng nghĩa với spirit duplicator
ditto worksheetdanh từĐồng nghĩa với worksheet
ditto, brother smutcụm từKêu gọi sự chú ý tới thói đạo đức giả của người nhận; một hình thức tu quoque
suit of dittoesdanh từBộ đồ bao gồm quần, áo khoác và áo ghi lê phù hợp

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Dấu như trên
  1. Dấu như trên, dấu lặpThe ditto mark, 〃; a symbol, represented by two apostrophes, inverted commas, or quotation marks (" "), indicating that the item preceding is to be repeated.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bản sao
Lặp lại
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýditto
  2. từ tiếng Latinhdīcō“to say, to speak”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • [...] dismal-looking , , —[…]...họ bước vào một phòng khách trông ảm đạm, nơi những bức tường màu đỏ gạch và rèm cửa cùng màu được chiếu sáng leo lét bởi một ngọn đèn duy nhất, dù đó là loại mới nhất vừa được cấp bằng sáng chế...
  • " ," , ."Bạn phải trông đẹp thì mới cảm thấy vui vẻ," cô tuyên bố, một sự lặp lại của các khẩu hiệu truyền hình.
  • – . .Một số cầu thủ lo ngại về tương lai của họ – xét đến việc một trong các biện pháp là Chelsea không được phép hoạt động trên thị trường chuyển nhượng hay trao hợp đồng mới. Nhiều nhân viên cũng vậy.

AI