Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Như trêndanh từThat which was stated before, the aforesaid, the above, the same, likewise.
- Cũng vậy, tương tựtrạng từkhông so sánh (not comparable)As said before, likewise.
- Lặp lại, làm theo, hùa theođộng từngoại động từ (transitive)To repeat the aforesaid, the earlier action etc.
- Tôi cũng vậy, như trênthán từUsed as an expression of agreement with what another person has said, or to indicate that what they have said equally applies to the person being addressed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ditto markdanh từ | danh từ | Dấu như trên |
| ditto signdanh từ | danh từ | Từ đồng nghĩa với ditto (“dấu hiệu ditto, 〃; một ký hiệu, được biểu thị bằng hai dấu nháy đơn, dấu phẩy đảo ngược hoặc dấu ngoặc kép ("")") |
| ditto suitdanh từ | danh từ | Bộ đồ dittos |
| ditto masterdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với spirit master |
| ditto machinedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với spirit duplicator |
| ditto worksheetdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với worksheet |
| ditto, brother smutcụm từ | cụm từ | Kêu gọi sự chú ý tới thói đạo đức giả của người nhận; một hình thức tu quoque |
| suit of dittoesdanh từ | danh từ | Bộ đồ bao gồm quần, áo khoác và áo ghi lê phù hợp |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Dấu như trên
- Dấu như trên, dấu lặpThe ditto mark, 〃; a symbol, represented by two apostrophes, inverted commas, or quotation marks (" "), indicating that the item preceding is to be repeated.
Họ từ (word family)
cùng gốc ditto- dittoismXu hướng của một cá nhân, đặc biệt là trên Internet, đồng ý hoặc lặp lại một ý kiến đơn giản vì đó là chuẩn mực hoặc quan điểm phổ biến đã được thiết lập, thay vì hình thành một phán đoán hoặc suy nghĩ độc lậpdanh từ
- dittogramĐồng nghĩa với dittographydanh từ
- dittoheadAi đó đồng ý một cách vô thức với một ý tưởng, đặc biệt là người chỉ đồng ý với tư cách là người ủng hộ người bày tỏ ý tưởng đódanh từ
- dittologyViệc đọc hai lần một văn bảndanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ýditto
- từ tiếng Latinhdīcō“to say, to speak”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- [...] dismal-looking , , —[…]...họ bước vào một phòng khách trông ảm đạm, nơi những bức tường màu đỏ gạch và rèm cửa cùng màu được chiếu sáng leo lét bởi một ngọn đèn duy nhất, dù đó là loại mới nhất vừa được cấp bằng sáng chế...
- " ," , ."Bạn phải trông đẹp thì mới cảm thấy vui vẻ," cô tuyên bố, một sự lặp lại của các khẩu hiệu truyền hình.
- – . .Một số cầu thủ lo ngại về tương lai của họ – xét đến việc một trong các biện pháp là Chelsea không được phép hoạt động trên thị trường chuyển nhượng hay trao hợp đồng mới. Nhiều nhân viên cũng vậy.