Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- danh bạ, sổ địa chỉdanh từB1A book or listing of names, addresses, and phone numbers of people or organizations.
- thư mục, danh mụcdanh từB1A virtual container in a computer's file system used to store files and subdirectories.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- directoryDạng gốc (base form)
- directoriesSố nhiều (plural)
- more directorySo sánh hơn (comparative)
- most directorySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| directory assistance | Dịch vụ hỗ trợ danh bạ | |
| online directory | Danh bạ trực tuyến | |
| root directory | Thư mục gốc | |
| telephone directorydanh từ | danh từ | Danh bạ điện thoại |
| subdirectorydanh từ | danh từ | Thư mục phụ, thư mục con |
| working directorydanh từ | danh từ | Thư mục hiện tại (nơi chứa các tập tin, v.v.), trên đó các lệnh sẽ hoạt động trừ khi có quy định khác |
| ex-directorytính từ | tính từ | Không nằm trong danh bạ |
| home directorydanh từ | danh từ | Thư mục chứa các tập tin của người dùng |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Chính phủ đốc chính
- Chính phủ đốc chính, hội đồng chấp chínhA form of government with a collegial executive whose members jointly exercise power; the executive of such a government.
Ví dụ
- tra cứu địa chỉ trong danh bạ
- […] union's ( ) anti-Bolshevik .[...] tại Hội nghị Nhà nước Ufa, chính quan niệm của liên minh về một hội đồng chấp chính (thay vì một chế độ độc tài) để cai trị nước Nga chống Bolshevik đã giành thắng lợi.
- .Hãy kiểm tra số này trong danh bạ điện thoại.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thư mục
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc directoryNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạidirectorie
- từ tiếng Latinh trung đạidīrēctōrium
Cùng gốc (doublet)directorium
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha