Dịch

directory

B1TOEICdanh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/daɪˈɹɛktəɹi/US/dɚˈɛktɚi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. danh bạ, sổ địa chỉdanh từB1A book or listing of names, addresses, and phone numbers of people or organizations.
  2. thư mục, danh mụcdanh từB1A virtual container in a computer's file system used to store files and subdirectories.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. directoryDạng gốc (base form)
  2. directoriesSố nhiều (plural)
  3. more directorySo sánh hơn (comparative)
  4. most directorySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

directory assistanceDịch vụ hỗ trợ danh bạ
online directoryDanh bạ trực tuyến
root directoryThư mục gốc
telephone directorydanh từDanh bạ điện thoại
subdirectorydanh từThư mục phụ, thư mục con
working directorydanh từThư mục hiện tại (nơi chứa các tập tin, v.v.), trên đó các lệnh sẽ hoạt động trừ khi có quy định khác
ex-directorytính từKhông nằm trong danh bạ
home directorydanh từThư mục chứa các tập tin của người dùng

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Chính phủ đốc chính
  1. Chính phủ đốc chính, hội đồng chấp chínhA form of government with a collegial executive whose members jointly exercise power; the executive of such a government.

Ví dụ

  • tra cứu địa chỉ trong danh bạ
  • […] union's ( ) anti-Bolshevik .[...] tại Hội nghị Nhà nước Ufa, chính quan niệm của liên minh về một hội đồng chấp chính (thay vì một chế độ độc tài) để cai trị nước Nga chống Bolshevik đã giành thắng lợi.
  • .Hãy kiểm tra số này trong danh bạ điện thoại.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thư mục

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

direct-ory

  1. từ tiếng Anh trung đạidirectorie
  2. từ tiếng Latinh trung đạidīrēctōrium

Cùng gốc (doublet)directorium

tính từ

direct-ory

  1. từ tiếng Anh trung đạidirectorye
  2. từ tiếng Latinhdīrēctōrius

AI