Dịch

directorate

C1danh từ (noun)
UK/dɪˈɹɛktəɹət/US/dɚˈɛktɚət/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cục, tổng cụcdanh từAn agency headed by a director, usually a subdivision of a major government department.
  2. Ban giám đốcdanh từA body of directors.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. directorateDạng gốc (base form)
  2. directoratesSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • 2020 – 50% – .Mức lượng mưa thấp đáng báo động trong nửa cuối năm 2020 – tiệm cận 50% so với cùng kỳ năm ngoái trong tháng 11 – đã khiến tổng cục tôn giáo chỉ đạo các giáo sĩ và giáo dân cầu mưa vào tháng trước.
  • , .Hơn ba triệu người Indonesia đã trở thành người nộp thuế mới trong năm qua, theo Tổng cục Thuế.
  • “ – Webb’s , ,” , .

AI