Nghĩa chính
- Cục, tổng cụcdanh từAn agency headed by a director, usually a subdivision of a major government department.
- Ban giám đốcdanh từA body of directors.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- directorateDạng gốc (base form)
- directoratesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- 2020 – 50% – .Mức lượng mưa thấp đáng báo động trong nửa cuối năm 2020 – tiệm cận 50% so với cùng kỳ năm ngoái trong tháng 11 – đã khiến tổng cục tôn giáo chỉ đạo các giáo sĩ và giáo dân cầu mưa vào tháng trước.
- , .Hơn ba triệu người Indonesia đã trở thành người nộp thuế mới trong năm qua, theo Tổng cục Thuế.
- “ – Webb’s , ,” , .