directorium
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Vào thời Trung cổ sau này, một hướng dẫn phụng vụ Công giáo để cầu nguyện Kinh Thần vụ và Thánh lễdanh từIn the later Middle Ages, a Catholic liturgical guide for praying the Divine Office and Holy Mass.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- directoriumDạng gốc (base form)
- directoria (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhdīrēctōrium
Cùng gốc (doublet)directory