Dịch

directorium

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vào thời Trung cổ sau này, một hướng dẫn phụng vụ Công giáo để cầu nguyện Kinh Thần vụ và Thánh lễdanh từIn the later Middle Ages, a Catholic liturgical guide for praying the Divine Office and Holy Mass.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. directoriumDạng gốc (base form)
  2. directoria (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhdīrēctōrium

Cùng gốc (doublet)directory

AI