Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ex-directory
tính từ
(adjective)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Không nằm trong danh bạ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of a telephone number or its owner: not in the directory; unlisted.
Nguồn gốc
(etymology)
ex-
“outside”
+
directory
Ví dụ
an
ex-directory
number
AI
1
Không nằm trong danh bạ
1
Không nằm trong danh bạ
1
Không nằm trong danh bạ