Dịch

dinosaurs là số nhiều của dinosaur

dinosaur

A2danh từ (noun)
UK/ˈdaɪnəsɔː(ɹ)/US/ˈdaɪnəsoɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khủng longdanh từThose animals of the clade Dinosauria that existed during the Triassic, Jurassic and Cretaceous periods and are now extinct.
  2. Bò sát tiền sử, khủng longdanh từAny extinct reptile, not necessarily belonging to Dinosauria, that existed between about 230 million and 65 million years ago, as well as the stem-mammal Dimetrodon.
  3. Người lỗi thời, kẻ cổ hủdanh từSomeone or something that is very old or old-fashioned, especially someone who is not willing to change and adapt.
  4. Đồ cổ lỗ sĩ, thứ lỗi thờidanh từAnything no longer in common use or practice.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dinosaurDạng gốc (base form)
  2. dinosaursSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dinosaur boneXương khủng long
dinosaur eggTrứng khủng long
dinosaur fossilHóa thạch khủng long
extinct dinosaurKhủng long đã tuyệt chủng
dinosaur juicedanh từCác chất lỏng (xăng, dầu diesel, dầu khoáng, v.v.) có nguồn gốc từ nhiên liệu hóa thạch (đặc biệt là dầu mỏ), thường được sử dụng trong các phương tiện làm nhiên liệu hoặc chất bôi trơn
dinosaur kaledanh từĐồng nghĩa với cavolo nero
dinosaur oildanh từĐồng nghĩa với dinosaur juice
Milo dinosaurdanh từLoại đồ uống của Malaysia / Singapore được làm từ Milo đá (một nhãn hiệu đồ uống làm từ mạch nha sô-cô-la) với một đống bột Milo không hòa tan ở trên

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Khủng long
  1. Any of the animals belonging to the clade Dinosauria, including its sole surviving lineage: Neornithes.

Ví dụ

  • , .Trái với những gì vài bộ phim hoạt hình miêu tả, không hề có con người nào xuất hiện khi khủng long còn thống trị Trái Đất.
  • , , .Nhiều người yêu quý chim chóc quanh vườn nhà, nhưng vài người trong chúng ta có thể không nhận ra rằng những người bạn lông vũ ấy về mặt sinh học thực chất cũng là khủng long.
  • " , - ." " ?" "; - .""Không phải chim đâu, Roxton thân mến - không phải chim." "Một con thú ư?" "Không; một loài bò sát - một con khủng long."

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người lỗi thời

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổδεινόςdeinós“terrible, awesome, mighty, fearfully great”

AI