Dịch

fuddy-duddy

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Người hủ lậudanh từAn old-fashioned, persnickety or ineffective person.
  2. Lỗi thời và kém hiệu quả hoặc không hiệu quảtính từOld-fashioned and persnickety or ineffective.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fuddy-duddyDạng gốc (base form)
  2. fuddy-duddiesSố nhiều (plural)
  3. fuddy-duddierSo sánh hơn (comparative)
  4. fuddy-duddiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

fuddy-duddyismdanh từThái độ và hành vi đặc trưng của người lười biếng; xu hướng bảo thủ quá mức
fuddy-duddilytrạng từMột cách ngớ ngẩn
fuddy-dudderydanh từHành động hoặc quan điểm liên quan đến một gã ngốc nghếch
fuddy-duddyishChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc fuddy-duddy

Ví dụ

  • .

AI