Nghĩa chính
- Người hủ lậudanh từAn old-fashioned, persnickety or ineffective person.
- Lỗi thời và kém hiệu quả hoặc không hiệu quảtính từOld-fashioned and persnickety or ineffective.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fuddy-duddyDạng gốc (base form)
- fuddy-duddiesSố nhiều (plural)
- fuddy-duddierSo sánh hơn (comparative)
- fuddy-duddiestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fuddy-duddyismdanh từ | danh từ | Thái độ và hành vi đặc trưng của người lười biếng; xu hướng bảo thủ quá mức |
| fuddy-duddilytrạng từ | trạng từ | Một cách ngớ ngẩn |
| fuddy-dudderydanh từ | danh từ | Hành động hoặc quan điểm liên quan đến một gã ngốc nghếch |
| fuddy-duddyish | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc fuddy-duddyVí dụ
- .