Nghĩa chính
- Bệnh đái tháo đườngdanh từkhông đếm được (uncountable)Diabetes mellitus; any of a group of metabolic diseases whereby a person (or other animal) has high blood sugar due to an inability to produce, or inability to metabolize, sufficient quantities of the hormone insulin.
- Đồ siêu ngọt, bom đườngdanh từkhông đếm được (uncountable)Any food or beverage with a high amount of sugar.
- Bệnh đái tháo nhạt, đái tháo nhạtdanh từkhông đếm được (uncountable)Diabetes insipidus; any condition characterized by excessive or incontinent urine, now specifically as caused by impaired production of, or response to, the antidiuretic hormone vasopressin.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| develop diabetes | Mắc bệnh tiểu đường | |
| gestational diabetesdanh từ | danh từ | Tiểu đường thai kỳ |
| have diabetes | Bị bệnh tiểu đường | |
| manage diabetes | Kiểm soát bệnh tiểu đường | |
| type 2 diabetesdanh từ | danh từ | Dạng bệnh tiểu đường đặc trưng bởi lượng đường trong máu cao, tình trạng kháng insulin và thiếu insulin tương đối |
| I have diabetescụm từ | cụm từ | Tôi bị bệnh tiểu đường |
| type 1 diabetesdanh từ | danh từ | Tình trạng đặc trưng bởi lượng glucose trong máu cao do thiếu insulin |
| sugar diabetesdanh từ | danh từ | Đái tháo đường |
Ví dụ
- , 10 40 2 , , “ ” .Tại Vương quốc Anh, cứ mười người trên 40 tuổi thì có một người mắc bệnh tiểu đường tuýp 2, trong khi cứ bốn người thì có một người bị huyết áp cao—tình trạng được gọi là “kẻ giết người thầm lặng” vì nó làm tăng nguy cơ đau tim và đột quỵ nhưng hiếm khi bộc lộ triệu chứng từ trước.
- , .Ly sữa lắc này ngọt muốn tiểu đường, đúng như tôi và đám bạn đã nói đùa với nhau trong lần đầu đến Black Tap.
- , , , .Bàng quang cừu hoặc dê đem đốt thành tro rồi uống vào sẽ chữa được bệnh đái tháo nhạt, hoặc chứng tiểu tiện liên tục.
Họ từ (word family)
cùng gốc diabetes- diabeticNgười mắc bệnh đái tháo đườngtính từ, danh từ
- prediabetesGiai đoạn bệnh đái đường chưa phát triểndanh từ
- diabesityChẩn đoán đồng thời bệnh béo phì và bệnh tiểu đường ở bệnh nhân, đặc biệt khi béo phì là yếu tố gây bệnh tiểu đườngdanh từ
- diabulimiaViệc điều chỉnh liều lượng insulin của người bệnh tiểu đường nhằm mục đích giảm cândanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhdiabētēs“siphon”
- từ tiếng Hy Lạp cổδιαβήτηςdiabḗtēs