Nghĩa chính
- Người mắc bệnh đái tháo đườngtính từOf or pertaining to diabetes, especially diabetes mellitus.
- Bị tiểu đường, mắc bệnh tiểu đườngtính từHaving diabetes, especially diabetes mellitus.
- Dành cho người tiểu đườngtính từSuitable for one having diabetes, especially diabetes mellitus.
- Người mắc bệnh tiểu đường, người mắc bệnh đái đườngdanh từA person with diabetes, usually diabetes mellitus.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- diabeticDạng gốc (base form)
- diabeticsSố nhiều (plural)
- more diabeticSo sánh hơn (comparative)
- most diabeticSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| diabetic coma | Hôn mê do tiểu đường | |
| diabetic diet | Chế độ ăn cho người tiểu đường | |
| diabetic foot | Bàn chân đái tháo đường | |
| diabetic neuropathy | Bệnh thần kinh tiểu đường | |
| diabetic patient | Bệnh nhân tiểu đường | |
| diabetic retinopathy | Bệnh võng mạc tiểu đường | |
| diabetic sockdanh từ | danh từ | Chiếc tất được thiết kế để giảm nguy cơ loét và nhiễm trùng bàn chân do tiểu đường bằng cách giảm thiểu tác động vào vết loét do áp lực và giữ cho bàn chân luôn khô ráo |
| diabetic crisisdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với diabetic ketoacidosis |
Họ từ (word family)
cùng gốc diabeticNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- bàn chân đái tháo đường
- .Anh ấy mắc bệnh tiểu đường ở tuổi ba mươi.
- , ?Anh ấy bị tiểu đường phải không?