diabatic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến việc tăng hoặc giảm nhiệt (và do đó làm thay đổi entropy)tính từkhông so sánh (not comparable)Involving the gain or loss of heat (and thus a change in entropy).
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổδιαβαίνωdiabaínō“to pass through”
Cùng gốc (doublet)diabetic
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
Họ từ (word family)
cùng gốc diabatic- diabaticityTình trạng mắc bệnh tiểu đường; Một thước đo về mức độ của một quá trình là bệnh tiểu đườngdanh từ
- diabaticallyTheo cách bệnh tiểu đườngtrạng từ
- isodiabaticLiên quan đến việc truyền nhiệt đến hoặc từ một vật thể có lượng nhiệt bằng nhautính từ
- nondiabaticĐoạn nhiệttính từ
Từ liên quan (related word)