Dịch

diabatic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến việc tăng hoặc giảm nhiệt (và do đó làm thay đổi entropy)tính từkhông so sánh (not comparable)Involving the gain or loss of heat (and thus a change in entropy).

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổδιαβαίνωdiabaínō“to pass through”

Cùng gốc (doublet)diabetic

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

AI