Nghĩa chính
- Đoạn nhiệttính từkhông so sánh (not comparable)Without gain or loss of heat (and thus with no change in entropy, in the quasistatic approximation).
- Liên quan đến sự thay đổi chậm của Hamiltonian của một hệ thống từ giá trị ban đầu đến giá trị cuối cùngtính từkhông so sánh (not comparable)Involving the slow change of the Hamiltonian of a system from its initial value to a final value.
- Đường cong hoặc đồ thị đoạn nhiệtdanh từAn adiabatic curve or graph
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- adiabaticDạng gốc (base form)
- adiabaticsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| adiabatic walldanh từ | danh từ | Các giao diện qua đó không có sự truyền nhiệt hoặc entropy |
| moist-adiabatictính từ | tính từ | Mô tả một quá trình đoạn nhiệt trong đó không khí bão hòa hoàn toàn với nước và bất kỳ sự thay đổi nhiệt độ nào cũng dẫn đến sự bay hơi hoặc ngưng tụ |
| adiabatic coolingdanh từ | danh từ | Làm mát mở rộng |
| adiabatic lapse ratedanh từ | danh từ | Tốc độ giảm nhiệt độ theo chiều cao của một khối không khí khô được nâng lên trong khí quyển mà không bổ sung hoặc loại bỏ nhiệt |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc adiabaticNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổἀδιάβατοςadiábatos“impassable”
Ví dụ
- đường đoạn nhiệt
- , (διαβαίνειν) .
- ( ) ( ).