Dịch

adiabatic

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đoạn nhiệttính từkhông so sánh (not comparable)Without gain or loss of heat (and thus with no change in entropy, in the quasistatic approximation).
  2. Liên quan đến sự thay đổi chậm của Hamiltonian của một hệ thống từ giá trị ban đầu đến giá trị cuối cùngtính từkhông so sánh (not comparable)Involving the slow change of the Hamiltonian of a system from its initial value to a final value.
  3. Đường cong hoặc đồ thị đoạn nhiệtdanh từAn adiabatic curve or graph

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. adiabaticDạng gốc (base form)
  2. adiabaticsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

adiabatic walldanh từCác giao diện qua đó không có sự truyền nhiệt hoặc entropy
moist-adiabatictính từMô tả một quá trình đoạn nhiệt trong đó không khí bão hòa hoàn toàn với nước và bất kỳ sự thay đổi nhiệt độ nào cũng dẫn đến sự bay hơi hoặc ngưng tụ
adiabatic coolingdanh từLàm mát mở rộng
adiabatic lapse ratedanh từTốc độ giảm nhiệt độ theo chiều cao của một khối không khí khô được nâng lên trong khí quyển mà không bổ sung hoặc loại bỏ nhiệt

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổἀδιάβατοςadiábatos“impassable”

Ví dụ

  • đường đoạn nhiệt
  • , (διαβαίνειν) .
  • ( ) ( ).

AI