diabaticity
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tình trạng mắc bệnh tiểu đường; Một thước đo về mức độ của một quá trình là bệnh tiểu đườngdanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of being diabatic; A measure of the extent to which a process is diabatic.