Dịch

diabaticity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng mắc bệnh tiểu đường; Một thước đo về mức độ của một quá trình là bệnh tiểu đườngdanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of being diabatic; A measure of the extent to which a process is diabatic.

Nguồn gốc (etymology)

AI