Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
diabetically
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Về mặt hoặc thông qua bệnh tiểu đường
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In terms of, or by means of, diabetes.
Nguồn gốc
(etymology)
diabetic
+
-ally
AI
1
Về mặt hoặc thông qua bệnh tiểu đường
1
Về mặt hoặc thông qua bệnh tiểu đường
1
Về mặt hoặc thông qua bệnh tiểu đường