diabetes
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/djaˈbetes/nguồn
Nghĩa chính
- Đái tháo đườngdanh từdiabetes
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| controlar la diabetes | Kiểm soát bệnh tiểu đường | |
| diagnosticar diabetes | Chẩn đoán bệnh tiểu đường | |
| prevenir la diabetes | Phòng ngừa tiểu đường | |
| sufrir de diabetes | Bị tiểu đường | |
| tener diabetes | Mắc bệnh tiểu đường | |
| diabetes insípida | Bệnh đái tháo nhạt | |
| diabetes mellitusdanh từ | danh từ | Đái tháo đường |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có người thân gần nào bị đái tháo đường không?
- ¿ ?Bạn đã bao giờ được chẩn đoán mắc đái tháo đường chưa?
- .Nếu ăn quá nhiều thực phẩm béo, bạn có thể mắc bệnh đái tháo đường.