type 2 diabetes
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dạng bệnh tiểu đường đặc trưng bởi lượng đường trong máu cao, tình trạng kháng insulin và thiếu insulin tương đốidanh từkhông đếm được (uncountable)A form of diabetes characterized by high blood sugar, insulin resistance, and relative lack of insulin.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- 2 .
- 2 body's , . , , .
- , , 2 .