Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
I have diabetes
cụm từ
(phrase)
UK
/ˈ
aɪ
h
ə
v
ˌ
d
aɪ
ə
ˈ
b
iː
t
ɪ
s
/
US
/ˈ
aɪ
h
ə
v
ˌ
d
aɪ
ə
ˈ
b
i
t
ɪ
s
/
Nghĩa chính
1
Tôi bị bệnh tiểu đường
cụm từ
Indicates that the speaker has diabetes.
Ví dụ
The
doctor
told
me
I
have
diabetes
.
AI
1
Tôi bị bệnh tiểu đường
1
Tôi bị bệnh tiểu đường
1
Tôi bị bệnh tiểu đường