Dịch

devotional

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Buổi cầu nguyện ngắndanh từA brief religious service.
  2. Văn phẩm sùng kính, bài suy niệmdanh từA text or piece of music or writing to be used for devotion.
  3. Thuộc sự sùng kính, thuộc tôn giáotính từOf or pertaining to devotion or worship.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. devotionalDạng gốc (base form)
  2. devotionalsSố nhiều (plural)
  3. more devotionalSo sánh hơn (comparative)
  4. most devotionalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

daily devotionaldanh từẤn phẩm cung cấp bài đọc tâm linh cụ thể cho mỗi ngày theo lịch
pornographico-devotionaltính từVừa khiêu dâm vừa sùng đạo

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Để chuẩn bị dẫn dắt một buổi cầu nguyện ngắn, hãy chọn một chủ đề phù hợp với dịp này.
  • .Mỗi trang sách mang đến một bài suy niệm ngắn truyền cảm hứng suy ngẫm và tự soi rọi bản thân.
  • .Cô ấy dành nhiều thời gian chơi nhạc sùng kính.

AI