Dịch

devoted

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dâng hiến, dành riêng chotính từVowed; dedicated; consecrated.
  2. Hết lòng, gắn bó tha thiếttính từStrongly emotionally attached; very fond of someone or something.
  3. Tận tụy, nhiệt thànhtính từZealous; characterized by devotion.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của devoteđộng từsimple past and past participle of devote

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. devotedDạng gốc (base form)
  2. more devotedSo sánh hơn (comparative)
  3. most devotedSo sánh nhất (superlative)
  4. devotedestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • devoted to sb/sthhết lòng với ai/cái gìThey are devoted to their children.Họ hết lòng với các con của mình.

Cụm từ (phrase)

self-devotedtính từCống hiến cá nhân hoặc tự nguyện cống hiến
devoted wifeNgười vợ hết lòng
devoted followerTín đồ trung thành

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Cầm chắc cái chết
  1. Cầm chắc cái chết, bị nguyền rủaCursed; doomed.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tận tụy

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Bob và Sara hết lòng vì con cái họ.
  • . , ; , .Cảm xúc của các thuyền viên vỡ òa trong niềm hân hoan tột độ. Mới đây họ còn coi mình là những kẻ cầm chắc cái chết đang lao nhanh tới sự diệt vong; giờ đây họ lại thấy mình như những đứa con cưng của số phận và đắm chìm trong niềm vui vô bờ bến.
  • .Cô ấy đã cống hiến cả cuộc đời mình cho nghiên cứu khoa học.

AI