Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- David, Đa-vítdanh từ riêngA1A common male given name.
- vua Đa-vítdanh từ riêngB1The second king of Israel and Judah in the Bible.
- kẻ yếu thế, bên yếu thếdanh từB2A person or group considered unlikely to prevail against a stronger opponent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DavidDạng gốc (base form)
- DavidsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| david and goliath | Cuộc chiến không cân sức | |
| David Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố, quận lỵ của Quận Butler, Nebraska, Hoa Kỳ, được đặt theo tên của David Butler (chính trị gia) |
| Star of Daviddanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi sao David |
| Camp Daviddanh từ riêng | danh từ riêng | Nơi nghỉ dưỡng đồng quê của tổng thống Hoa Kỳ tại Quận Frederick, Maryland |
| Saint Daviddanh từ riêng | danh từ riêng | Quận của Trinidad, Trinidad và Tobago; đầy đủ, Quận Saint David |
| Mount Daviddanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Oberon, phía đông New South Wales, Australia |
| Shield of Daviddanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Star of David |
| St. David'sdanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự của Quận Prince, Đảo Hoàng tử Edward, Canada |
7 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 7
Họ David
- A surname originating as a patronymic common in Wales, in honor of the ancient Saint David of Wales.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc DavidNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Rất vui được gặp bạn, David.
- .Có vẻ như ngay cả David cũng không thể ra trận nếu thiếu đi gã khổng lồ Googliath của mình.
- .Ông David có vẻ mệt mỏi.