Dịch

Davidson

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Một họ tiếng Anh và Scotland có nguồn gốc từ một từ cha đẻ.danh từ riêngAn English and Scottish surname originating as a patronymic.
  2. Vùng ngoại ô của Northern Beaches ở Sydney, New South Wales, Úc.danh từ riêngA suburb of the Northern Beaches of Sydney, New South Wales, Australia.
  3. Thị trấn thuộc Khu đô thị nông thôn Arm River số 252, Saskatchewan, Canada.danh từ riêngA town in the Rural Municipality of Arm River No. 252, Saskatchewan, Canada.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc thị trấn Boone, quận Harrison, bang Indiana.danh từ riêngAn unincorporated community in Boone Township, Harrison County, Indiana.

Cụm từ (phrase)

Harley Davidsondanh từLoại cocktail được làm từ Bailey's, Midori và Jägermeister
Davidson Countydanh từ riêngMột trong 100 quận ở Bắc Carolina, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Lexington
Harley-Davidsondanh từ riêng, danh từNhà sản xuất xe máy của Mỹ
Davidson's plumdanh từCác loài trong số ba loài cây rừng nhiệt đới thuộc chi Davidsonia, có nguồn gốc từ Úc
Davidson's Mainsdanh từ riêngVùng ngoại ô phía tây của Edinburgh, khu vực hội đồng Thành phố Edinburgh, Scotland (OS lưới ref NT2075)

4 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 4
Thị trấn ngoại ô thuộc quận Mecklenburg và quận Iredell
  1. Thị trấn ngoại ô thuộc quận Mecklenburg và quận Iredell, Bắc Carolina.A suburban town in Mecklenburg County and Iredell County, North Carolina.

Ví dụ

  • .
  • , , ride-sharing .
  • ’ . ’ . . ’ , . “ ” . . .

AI