Nghĩa chính
- Làm dịu, xoa dịu, giảm bớtđộng từngoại động từ (transitive)To assuage; soften; mitigate; relieve; calm; alleviate (pain).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Dad and Davedanh từ | danh từ | Những người nông dân ở vùng nông thôn xa xôi giống với các nhân vật trong truyện "Bố và Dave" của Steele Rudd, đặc biệt được coi là không phức tạp |
| Dave Spartdanh từ | danh từ | Người cực đoan cực tả |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạideven
- từ tiếng Anh cổdēafian“to wax or become deaf”
- từ tiếng Bắc Âu cổdeyfa“to make deaf, make blunt, numb, soothe, allay”
Họ từ (word family)
cùng gốc daveVí dụ
- , .Chào mừng đến với Colombia, Dave.
- .Dave đã cười rất sảng khoái.
- .Dave đã hát trong dàn hợp xướng của chúng tôi.