Dịch

dave

C2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Làm dịu, xoa dịu, giảm bớtđộng từngoại động từ (transitive)To assuage; soften; mitigate; relieve; calm; alleviate (pain).

Cụm từ (phrase)

Dad and Davedanh từNhững người nông dân ở vùng nông thôn xa xôi giống với các nhân vật trong truyện "Bố và Dave" của Steele Rudd, đặc biệt được coi là không phức tạp
Dave Spartdanh từNgười cực đoan cực tả

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạideven
  2. từ tiếng Anh cổdēafian“to wax or become deaf”
  3. từ tiếng Bắc Âu cổdeyfa“to make deaf, make blunt, numb, soothe, allay”

Ví dụ

  • , .Chào mừng đến với Colombia, Dave.
  • .Dave đã cười rất sảng khoái.
  • .Dave đã hát trong dàn hợp xướng của chúng tôi.

AI