Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
daven
động từ
(verb)
nguồn
Nghĩa chính
1
Tụng kinh hằng ngày (Do - thái giáo)
động từ
nội động từ
(intransitive)
to recite the Jewish liturgy; to pray
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
daven
Nguyên thể
(infinitive)
daven
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
daven
ed
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
daven
ing
Phân từ I
(present participle)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
daven
daven
port
Ghế sofa dài, ghế dài
danh từ
C2
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Yiddish
דאַוונען
AI
1
Tụng kinh hằng ngày (Do - thái giáo)
1
Tụng kinh hằng ngày (Do - thái giáo)
1
Tụng kinh hằng ngày (Do - thái giáo)