Dịch

Davis

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Họ ngườidanh từ riêngA surname.
  2. Họ nguồn gốc Wales và Anhdanh từ riêngA Welsh and English surname originating as a patronymic, variant of Davies.
  3. Họ nguồn gốc Irelanddanh từ riêngAn Irish surname, adopted as an anglicization of Ó Damháin, Ó Daimhín (whence Devine).
  4. Họ nguồn gốc Ireland biến thể từ Mac Dáibhidhdanh từ riêngAn Irish surname, adopted as an anglicization of Mac Dáibhidh (whence McDavid).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. DavisDạng gốc (base form)
  2. DavisesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

University of California-Davisdanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Yolo, California, Hoa Kỳ
Fort Davisdanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số, quận lỵ của Quận Jeff Davis, Texas, Hoa Kỳ
Davis Linedanh từ riêngĐường biên giới, đường trung tâm, đường trung tuyến ở giữa eo biển Đài Loan, ngăn cách vùng phòng thủ (kiểm soát) (trên không) của Trung Quốc với vùng của Đài Loan
Jeff Davisdanh từ riêngDạng tỉnh lược của Jeff Davis County: một quận ở Georgia, Hoa Kỳ
Lake Davisdanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Plumas, California, Hoa Kỳ
Davis Creekdanh từ riêngĐịa phương thuộc khu vực hội đồng Upper Hunter, phía đông New South Wales, Australia
Mount Davisdanh từ riêngNgọn đồi ở thị trấn Kennedy, quận Trung Tây, Hồng Kông
Davis Countydanh từ riêngMột trong 99 quận ở Iowa, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Bloomfield. Được đặt theo tên của Garrett Davis

13 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 13
Tên riêng nam giới
  1. A male given name transferred from the surname.

Ví dụ

  • “ ” Survivor’s “risin’ ” – .
  • .
  • .

AI