Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
Nghĩa chính
- Tối tămtính từcomparative form of dark: more dark
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| darker side | Mặt tối | |
| the darker the berry, the sweeter the juicecụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với the blacker the berry: nước ép càng ngọt |
| dark ldanh từ | danh từ | Phụ âm, gần như là âm vòm phế nang được dán kính, được biểu thị bằng ⟨ɫ⟩ trong Bảng chữ cái Phiên âm Quốc tế |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Họ từ (word family)
cùng gốc darkVí dụ
- .
- sky's .
- .