lóbrego
C1tính từ (adjective)
/ˈlobɾeɡo/
Nghĩa chính
- Tối tăm, u tốitính từdark
- U sầu, buồn thảmtính từsad
- Ảm đạm, u ámtính từgloomy
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ví dụ
- , , .Hành lang tối tăm và âm u nồng nặc một mùi ngòn ngọt khiến tôi phát ốm vì lo sợ.
- .Khu rừng u tối giăng bẫy những kẻ bất cẩn băng qua đó vào ban đêm.
- .Viễn cảnh những năm tới hiện ra trước mắt tất cả chúng ta một cách ảm đạm và u ám.