Dịch

lóbrego

C1tính từ (adjective)
/ˈlobɾeɡo/

Nghĩa chính

  1. Tối tăm, u tốitính từdark
  2. U sầu, buồn thảmtính từsad
  3. Ảm đạm, u ámtính từgloomy

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lóbregoDạng gốc (base form)
  2. lóbregasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. lóbregosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. lóbregaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • , , .Hành lang tối tăm và âm u nồng nặc một mùi ngòn ngọt khiến tôi phát ốm vì lo sợ.
  • .Khu rừng u tối giăng bẫy những kẻ bất cẩn băng qua đó vào ban đêm.
  • .Viễn cảnh những năm tới hiện ra trước mắt tất cả chúng ta một cách ảm đạm và u ám.

AI