Nghĩa chính
- Được làm tối, tối đitính từkhông so sánh (not comparable)Made dark or lightproof by the exclusion of light.
- Tối tăm, âm utính từkhông so sánh (not comparable)Having an absence of light, such as at night-time.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| limb-darkenedtính từ | tính từ | Tối do chân tay bị tối |
| gravity-darkenedtính từ | tính từ | Của một ngôi sao, đặc biệt là đường xích đạo của nó: tối hơn do trọng lực tối đi |
Họ từ (word family)
cùng gốc darkenedVí dụ
- .Anh ấy làm tối phòng.
- .Bầu trời tối sầm lại.
- .Màu của đường sẫm lại.