Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
undarkened
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không bị tối
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not darkened.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
darkened
Ví dụ
They
were
functional
workaday
items
,
and
their
office-supply
roots
come
across
in
Zwirner
&
Wirth’s
undarkened
gallery
,
where
the
sculptures
look
exposed
and
a
little
shabby
.
AI
1
Không bị tối
1
Không bị tối
1
Không bị tối