Dịch

dairy

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈdɛə.ɹi/US/ˈdiəɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Cửa hàng bán bơ sữadanh từkhông đếm được (uncountable)(also dairy products or dairy produce) Products produced from milk.
  2. Xưởng bơ sữa, nơi chế biến sữadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A place, often on a farm, where milk is processed and turned into products such as butter and cheese.
  3. Trang trại bò sữadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dairy farm.
  4. Từ sữa, làm từ sữatính từkhông so sánh (not comparable)Referring to products produced from milk.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dairyDạng gốc (base form)
  2. dairiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dairy cowdanh từBò sữa
dairy farmdanh từTrang trại bò sữa
dairy farmerdanh từNông dân chăn nuôi bò sữa
dairy industryNgành sữa
dairy produceSản phẩm bơ sữa
dairy productsSản phẩm từ sữa
dairy productdanh từSản phẩm sữa, chế phẩm sữa
dairy bardanh từCơ sở nhỏ phục vụ sữa, sữa lắc, v.v. và đôi khi là đồ ăn nhẹ

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 3
Cửa hàng bơ sữa
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A shop selling dairy products.

Ví dụ

  • , . , . .Thói quen của tôi đã thay đổi vào tháng Hai vì tôi kiêng rượu bia, caffeine và các sản phẩm từ sữa. Bình thường, tôi sẽ uống một cốc bia nặng trước khi đi ngủ và pha một ly espresso vào buổi sáng. Bây giờ thì hơi tẻ nhạt nhưng lành mạnh hơn.
  • .Hãy đi lấy bơ từ xưởng bơ sữa về đây.
  • ?Bạn có thể đi mua một ít sữa chua và phô mai xanh từ cửa hàng bơ sữa không?

AI