Dịch

dey

C2danh từ (noun)thán từ (interjection)
UK/deɪ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chúa xứ An-giêdanh từThe ruler of the Regency of Algiers (now Algeria) under the Ottoman Empire.
  2. Từ gọi người khácthán từAn informal Tamil-language term of address used when trying to get someone's attention.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. deyDạng gốc (base form)
  2. deysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dey playcụm từCho rằng ai đó đang bị ảo tưởng
Kon'deydanh từ riêngHòn đảo dân cư của Gaafu Alifu, Maldives

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nữ nhân công vắt sữa
  1. Nữ nhân công vắt sữa, người quản lý nhà sữaA servant who has charge of the dairy; a dairymaid.

Ví dụ

  • , , President’s ?Dei, mày nghĩ gì vậy, chương trình từ thiện Ngôi sao Tổng thống à?
  • .Dey đã kết thúc.
  • , doesn’t “ , ”.Nếu một cầu thủ mắc sai lầm ngớ ngẩn, anh ta không kêu khóc khi được bảo là “tỉnh lại đi chứ, dey”.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạideye
  2. từ tiếng Anh cổdǣġe“maker of bread; baker; dairy-maid”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*daigijā
danh từ
  1. mượn từ tiếng Phápdey
  2. từ Algerian Arabicداي
  3. từ tiếng Thổ Ottomanدایی
thán từ
  1. mượn từ tiếng Tamilடேய்-“hey!”

AI