Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chúa xứ An-giêdanh từThe ruler of the Regency of Algiers (now Algeria) under the Ottoman Empire.
- Từ gọi người khácthán từAn informal Tamil-language term of address used when trying to get someone's attention.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- deyDạng gốc (base form)
- deysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nữ nhân công vắt sữa
- Nữ nhân công vắt sữa, người quản lý nhà sữaA servant who has charge of the dairy; a dairymaid.
Ví dụ
- , , President’s ?Dei, mày nghĩ gì vậy, chương trình từ thiện Ngôi sao Tổng thống à?
- .Dey đã kết thúc.
- , doesn’t “ , ”.Nếu một cầu thủ mắc sai lầm ngớ ngẩn, anh ta không kêu khóc khi được bảo là “tỉnh lại đi chứ, dey”.
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạideye
- từ tiếng Anh cổdǣġe“maker of bread; baker; dairy-maid”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*daigijā
danh từ
- mượn từ tiếng Phápdey
- từ Algerian Arabicداي
- từ tiếng Thổ Ottomanدایی
thán từ
- mượn từ tiếng Tamilடேய்-“hey!”