Nghĩa chính
- Sự chăm sócdanh từkhông đếm được (uncountable)The legal right to take care of something or somebody, especially children.
- Sự trông giữ, sự giữ hộdanh từkhông đếm được (uncountable)Temporary possession or care of somebody else's property.
- Sự giam giữ, sự tạm giamdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being imprisoned or detained, usually pending a trial.
- Hạt giám quảndanh từkhông đếm được (uncountable)An area under the jurisdiction of a custos within the Order of Friars Minor.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- custodyDạng gốc (base form)
- custodiesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in the custody of sb/sthdo ai/cái gì quản lýThe castle is now in the custody of the state.Lâu đài hiện do nhà nước quản lý.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gain custody | Giành quyền nuôi con | |
| in custody | Bị giam giữ | |
| joint custodydanh từ | danh từ | Quyền nuôi con chung |
| police custody | Sự giam giữ của cảnh sát | |
| remand in custody | Tạm giam chờ xét xử | |
| take someone into custody | Bắt giữ ai đó | |
| data custodydanh từ | danh từ | Quyền giám hộ và bảo vệ dữ liệu khỏi bị khai thác và lạm dụng trong quá trình lưu trữ hoặc vận chuyển, đảm bảo tính bảo mật, tính toàn vẹn và chủ quyền đối với dữ liệu của chính mình |
| chain of custodydanh từ | danh từ | Tài liệu thể hiện toàn bộ quá trình thu thập, chuyển giao, xử lý và bố trí các tài liệu vật lý hoặc điện tử |
Ví dụ
- .Người mẹ đã giành được quyền nuôi con.
- .Tôi không thể trả hóa đơn và hiện hộ chiếu của tôi đang do ban quản lý khách sạn giữ.
- .Anh ấy đã bị ngược đãi khi bị cảnh sát giam giữ.
Họ từ (word family)
cùng gốc custodyNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcustōdia“a keeping, watch, guard, prison”
Cùng gốc (doublet)custode
Xuất hiện ở từ khác
- keepingđồng nghĩanhấn mạnh việc giữ dưới quyền pháp lý