Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
custodee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người được giao quyền giám hộ một cái gì đó
danh từ
One who is given custody of something.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
custodee
Dạng gốc
(base form)
custodee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
custody
+
-ee
AI
1
Người được giao quyền giám hộ một cái gì đó
1
Người được giao quyền giám hộ một cái gì đó
1
Người được giao quyền giám hộ một cái gì đó