Nghĩa chính
- Nho khô nhỏdanh từA small dried grape, usually the Black Corinth grape.
- Cây phúc bồn tửdanh từThe fruit of various shrubs of the genus Ribes, white, black or red.
- Cây lý chuadanh từA shrub bearing such fruit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- currantDạng gốc (base form)
- currantsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| currant bundanh từ | danh từ | Chiếc bánh bao gồm quả lý chua |
| red currantdanh từ | danh từ | Loại cây bụi rụng lá, Ribes rubrum, có nguồn gốc từ Tây Âu; bất kỳ giống cây trồng nhất định của cây bụi |
| wax currantdanh từ | danh từ | Quả của nhiều loại cây bụi thuộc loài Ribes cereum |
| snow currantdanh từ | danh từ | Quả của nhiều loại cây bụi thuộc loài Ribes niveum |
| Zante currantdanh từ | danh từ | Loại nho đen nhỏ, ngọt, không hạt, có hương vị đậm đà khi sấy khô, từ một giống nho Vitis vinifera |
| white currantdanh từ | danh từ | Loại cây bụi rụng lá, một loại cây ít chua và không màu của Ribes rubrum (nho đỏ), mặc dù đôi khi được đặt tên là Ribes sativum hoặc Ribes silvestre, và được bán dưới dạng một loại trái cây khác |
| cherry currantdanh từ | danh từ | Lượng lớn nho đỏ có nguồn gốc từ Bắc Mỹ, Ribes cereum |
| currant tomatodanh từ | danh từ | Solanum pimpinellifolium, một loại cà chua dại nhỏ, ngọt có nguồn gốc từ Ecuador và Peru |
Họ từ (word family)
cùng gốc currantNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápraisin de Corinthe
Cùng gốc (doublet)Corinth
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tôi định mua nước ép lý chua.
- Ziri .Ziri làm nước ép lý chua đen.
- Ziri .Ziri làm nước ép lý chua.