Nghĩa chính
- Loại cây bụi, Ribes nigrum, tạo ra những quả mọng nhỏ, màu tím đậm, ăn đượcdanh từA shrub, Ribes nigrum, that produces small, very dark purple, edible berries.
- Quả mọng do cây bụi này sinh radanh từThe berry borne by this shrub.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- blackcurrantDạng gốc (base form)
- blackcurrantsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| northern black currantdanh từ | danh từ | Loài nho được tìm thấy ở Bắc Mỹ, Ribes hudsonianum |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc blackcurrantVí dụ
- [11,12,14], .
- , .
- , : .