Dịch

red currant

danh từ (noun)
UK/ˈɹɛdˌkʌɹənt/US/ˈɹɛdˌkɜɹənt/

Nghĩa chính

  1. Loại cây bụi rụng lá, Ribes rubrum, có nguồn gốc từ Tây Âu; bất kỳ giống cây trồng nhất định của cây bụidanh từA deciduous shrub, Ribes rubrum, native to western Europe; any of certain cultivars of the shrub.
  2. Quả mọng ăn được màu đỏ tươi trong mờ của loại cây nàydanh từThe bright red translucent edible berry of this plant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. red currantDạng gốc (base form)
  2. red currantsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

redcurrant jellydanh từLoại thạch (bảo quản trái cây) được làm từ quả lý chua đỏ, theo truyền thống được phục vụ với thịt cừu ở Vương quốc Anh

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • Ziri .

AI