Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thực hiện quan hệ tình dục bằng miệng trên âm hộ hoặc âm đạodanh từkhông đếm được (uncountable)Performance of oral sex upon the vulva or vagina.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cunnilingusDạng gốc (base form)
- cunnilingusesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Cake and Cunnilingus Daydanh từ riêng | danh từ riêng | Ngày lễ châm biếm không chính thức vào ngày 14 tháng 4, trong đó phụ nữ phải nhận bánh và quan hệ tình dục bằng miệng, được tổ chức như một phản ứng của phụ nữ đối với Ngày Bít tết và Thổi kèn |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người thực hiện quan hệ tình dục bằng miệng trên âm hộ
- không đếm được (uncountable)Someone who performs oral sex on the vulva.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc cunnilingusNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcunnilingus